疆
[jiāng]
biên giới; ranh giới
她把青春奉献给了边疆教育事业。
tā bǎ qīng chūn fèng xiàn gěi le biān jiāng jiào yù shì yè.Cô ấy cống hiến tuổi thanh xuân cho sự nghiệp giáo dục vùng biên.
战士们在边疆开辟出整齐的农田。
zhàn shì men zài biān jiāng kāi pì chū zhěng qí de nóng tián.Các chiến sĩ đã khai hoang những thửa ruộng ngay ngắn nơi biên cương.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.