境
[jìng]
biên giới; nơi; tình trạng
严格一点儿好,对环境有好处。
yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越他处在一个非常困难的环境中。
tā chù zài yí gè fēi cháng kùn nán de huán jìng zhōng.Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh rất khó khăn.
没错,少用塑料的东西对环境好。
méi cuò, shǎo yòng sù liào de dōng xī duì huán jìng hǎo.Không sai, ít dùng đồ nhựa tốt cho môi trường.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越