困境
[kùn jìng] [困 境]
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
艰难痛苦的处境
在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。
zài zuì jiān nán de kùn jìng zhōng, tā méi yǒu fàng qì, ér shì xiǎng jìn bàn fǎ xún zhǎo chū lù.Trong hoàn cảnh khó khăn nhất, anh ấy không bỏ cuộc mà tìm mọi cách để thoát ra.
对,这就是典型的知识商业化带来的困境。
duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底他拼命挣扎,终于摆脱了困境。
tā pīn mìng zhēng zhá, zhōng yú bǎi tuō le kùn jìng.Anh ấy dốc sức vùng vẫy, cuối cùng cũng thoát khỏi cảnh khốn đốn.
很好,处事审慎且不失原则,才能妥善化解这种道德困境。
hěn hǎo, chǔ shì shěn shèn qiě bù shī yuán zé, cái néng tuǒ shàn huà jiě zhè zhǒng dào dé kùn jìng.Rất tốt, xử sự thận trọng mà không mất nguyên tắc mới có thể hóa giải thỏa đáng tình thế khó xử đạo đức này.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức