困
[kùn]
bẫy; bao vây; bị áp lực
使陷入包围或困境
我今天很困,想睡觉。
wǒ jīn tiān hěn kùn, xiǎng shuì jiào.Hôm nay tôi buồn ngủ lắm, muốn đi ngủ.
buồn ngủ
疲倦想睡觉
昨晚熬夜,今天早上很困。
zuó wǎn áo yè, jīn tiān zǎo shàng hěn kùn.Tối qua thức khuya, sáng nay buồn ngủ lắm.
嗯,遇到什么特别的困难了吗?
èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
听起来不错,有什么困难吗?
tīng qǐ lái bú cuò, yǒu shén me kùn nán ma?Nghe có vẻ tốt, có khó khăn gì không?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…