受困
[shòu kùn] [受 困]
bị mắc kẹt; bị mắc cạn
受困人员利用手电筒的光芒向外界呼救。
shòu kùn rén yuán lì yòng shǒu diàn tǒng de guāng máng xiàng wài jiè hū jiù.Những người mắc kẹt dùng ánh sáng của đèn pin để kêu cứu với bên ngoài.
浓烟阻挡了视线,受困人员正焦急地寻找逃生出路。
nóng yān zǔ dǎng le shì xiàn, shòu kùn rén yuán zhèng jiāo jí dì xún zhǎo táo shēng chū lù.Khói dày đặc cản trở tầm nhìn, những người mắc kẹt đang sốt ruột tìm lối thoát hiểm.
受困人员依靠坚强的意志,终于找到了逃生的路线。
shòu kùn rén yuán yī kào jiān qiáng de yì zhì, zhōng yú zhǎo dào le táo shēng de lù xiàn.Những người bị mắc kẹt dựa vào ý chí kiên cường cuối cùng đã tìm được đường thoát thân.