被困
[bèi kùn] [被 困]
bị mắc kẹt; bị mắc lại
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免消防员及时救出了被困人员。
xiāo fáng yuán jí shí jiù chū le bèi kùn rén yuán.Lính cứu hỏa đã kịp thời cứu người bị kẹt.
好啊,我支持限制。早高峰堵车严重,公交车常被困在路上,市民时间也被浪费。
hǎo a, wǒ zhī chí xiàn zhì. zǎo gāo fēng dǔ chē yán zhòng, gōng jiāo chē cháng bèi kùn zài lù shang, shì mín shí jiān yě bèi làng fèi.Được ạ, em ủng hộ hạn chế. Giờ cao điểm sáng tắc đường nghiêm trọng, xe buýt thường mắc kẹt trên đường, thời gian của người dân cũng bị lãng phí.
Trong bài: Tranh luận về chính sách