XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

被子

[bèi zi] [被 子]

chăn; lượng từ: 床 (chuáng)

睡觉时盖在身上的保暖用品

这条被子非常暖和。

zhè tiáo bèi zi fēi cháng nuǎn huo.

Chiếc chăn này rất ấm áp.

床

天冷了,晚上睡觉要盖好被子。

tiān lěng le, wǎn shàng shuì jiào yào gài hǎo bèi zi.

Trời lạnh rồi, buổi tối ngủ nhớ đắp chăn kỹ.

睡觉前别蹬被子,小心着凉感冒。

shuì jiào qián bié dēng bèi zi, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.

Lúc ngủ đừng đạp chăn ra, cẩn thận bị lạnh cảm cúm.

今天太阳好,把被子晒一下。

jīn tiān tài yáng hǎo, bǎ bèi zi shài yí xià.

Hôm nay nắng đẹp, đem chăn đi phơi chút đi.