被动【被動】
[bèi dòng] [被 动]
bị động
受外力支配,缺乏主动性。
在谈判中,他一直处于被动的位置,很不利。
zài tán pàn zhōng, tā yì zhí chǔ yú bèi dòng de wèi zhì, hěn bú lì.Trong cuộc đàm phán, anh ấy luôn ở thế bị động, rất bất lợi.
我们不能太被动,必须主动去打破它。
wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……现在的文科生在数字化岗位上,确实经常处于被动地位。
xiàn zài de wén kē shēng zài shù zì huà gǎng wèi shàng, què shí jīng cháng chǔ yú bèi dòng dì wèi.Sinh viên khoa học xã hội hiện nay ở vị trí công việc số hóa thực sự thường rơi vào thế bị động.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…与其被动等待,我们索性制定修复方案,争取专项资金。
yǔ qí bèi dòng děng dài, wǒ men suǒ xìng zhì dìng xiū fù fāng àn, zhēng qǔ zhuān xiàng zī jīn.Thay vì thụ động chờ đợi, chúng ta thà rằng lập phương án phục hồi, tranh thủ nguồn vốn chuyên dụng.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性