无所作为【無所作為】
[wú suǒ zuò wéi] [无 所 作 为]
không làm nên trò trống gì; không chịu làm gì; thụ động
没有做出什么成绩或不去努力做事。
在公司面临危机的时候,管理层却无所作为,导致局面越来越难以控制。
zài gōng sī miàn lín wēi jī de shí hòu, guǎn lǐ céng què wú suǒ zuò wéi, dǎo zhì jú miàn yuè lái yuè nán yǐ kòng zhì.Khi công ty đối mặt với khủng hoảng, ban quản lý lại không làm nên trò trống gì, khiến tình hình ngày càng khó kiểm soát hơn.