被捕
[bèi bǔ] [被 捕]
bị bắt
被警方或司法机关抓获并拘留。
涉嫌经济犯罪的嫌疑人已在机场被捕。
shè xián jīng jì fàn zuì de xián yí rén yǐ zài jī chǎng bèi bǔ.Nghi phạm liên quan đến tội phạm kinh tế đã bị bắt tại sân bay.
他因涉嫌在网络上欺诈他人而被捕。
tā yīn shè xián zài wǎng luò shàng qī zhà tā rén ér bèi bǔ.Anh ta bị bắt vì tình nghi lừa đảo người khác trên mạng.
他因非法贩卖文物被捕。
tā yīn fēi fǎ fàn mài wén wù bèi bǔ.Anh ấy bị bắt vì buôn bán bất hợp pháp các di vật.
他四处托关系想把被捕的朋友捞出来。
tā sì chù tuō guān xì xiǎng bǎ bèi bǔ de péng yǒu lāo chū lái.Anh ta nhờ vả khắp nơi mong chuộc người bạn bị bắt ra ngoài.