XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

被告

[bèi gào] [被 告]

bị cáo

诉讼中被起诉或指控犯罪的一方

法官要求被告在法庭上如实回答问题。

fǎ guān yāo qiú bèi gào zài fǎ tíng shàng rú shí huí dá wèn tí.

Thẩm phán yêu cầu bị cáo trả lời câu hỏi trung thực tại tòa.

被告有权委托律师为自己辩护。

bèi gào yǒu quán wěi tuō lǜ shī wèi zì jǐ biàn hù.

Bị cáo có quyền ủy thác cho luật sư bào chữa cho mình.

这名被告聘请了著名的刑事律师。

zhè míng bèi gào pìn qǐng le zhù míng de xíng shì lǜ shī.

Bị cáo này đã thuê một luật sư hình sự nổi tiếng.

原告最终决定撤回对被告的起诉。

yuán gào zuì zhōng jué dìng chè huí duì bèi gào de qǐ sù.

Nguyên đơn cuối cùng quyết định rút đơn kiện bị cáo.