被告人
[bèi gào rén] [被 告 NHÂN]
bị cáo (trong vụ kiện)
法院依法判处被告人有期徒刑三年。
fǎ yuàn yī fǎ pàn chǔ bèi gào rén yǒu qī tú xíng sān nián.Tòa án theo pháp luật đã tuyên phạt bị cáo ba năm tù có thời hạn.
被告律师在法庭上为被告人作了有力的答辩。
bèi gào lǜ shī zài fǎ tíng shàng wèi bèi gào rén zuò le yǒu lì de dá biàn.Luật sư bên bị đã đưa ra lời bào chữa mạnh mẽ tại tòa.
被告人对一审判决不服,决定在法定期限内提出上诉。
bèi gào rén duì yì shěn pàn jué bù fú, jué dìng zài fǎ dìng qī xiàn nèi tí chū shàng sù.Bị cáo không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định kháng cáo trong thời hạn luật định.