警告
[jǐng gào] [警 告]
cảnh báo; khuyên răn
提醒告诫,使人注意改正或警惕。
医生警告他不能再长时间熬夜了。
yī shēng jǐng gào tā bù néng zài cháng shí jiān áo yè le.Bác sĩ cảnh báo anh ấy không được thức khuya kéo dài nữa.
sự cảnh cáo; mức kỷ luật cảnh cáo
纪律处分的一种,或告诫的话。
因为多次迟到,他受到了公司的书面警告。
yīn wèi duō cì chí dào, tā shòu dào le gōng sī de shū miàn jǐng gào.Vì nhiều lần đi muộn, anh ấy đã nhận cảnh cáo bằng văn bản của công ty.
警告信?难道说我们商业侵权了吗?
jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由他的严重过失招致了警告处分。
tā de yán zhòng guò shī zhāo zhì le jǐng gào chǔ fèn.Lỗi nghiêm trọng của anh ấy dẫn đến hình thức kỷ luật cảnh cáo.
小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。
xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由