警察
[jǐng chá] [警 察]
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
维持治安的官员
警察正在帮助迷路的孩子。
jǐng chá zhèng zài bāng zhù mí lù de hái zi.Cảnh sát đang giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.
个
你得先去警察局报案,开个证明。
nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu警察正在寻找那个走失的孩子。
jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.
警察怎么说?电动车全责还是各负一部分?
jǐng chá zěn me shuō? diàn dòng chē quán zé hái shì gè fù yí bù fen?Cảnh sát nói sao? Xe điện chịu toàn bộ trách nhiệm hay mỗi bên một phần?
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến