疲劳【疲勞】
[pí láo] [疲 劳]
mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi
因体力或脑力消耗过度而感觉劳累
长期疲劳工作会对身体健康造成严重损害。
cháng qī pí láo gōng zuò huì duì shēn tǐ jiàn kāng zào chéng yán zhòng sǔn hài.Làm việc mệt mỏi trong thời gian dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.
sự mỏi (vật liệu)
材料在交变应力作用下强度降低的现象
这块金属板因长期使用发生了疲劳断裂。
zhè kuài jīn shǔ bǎn yīn cháng qī shǐ yòng fā shēng le pí láo duàn liè.Tấm kim loại này bị gãy do mỏi sau thời gian dài sử dụng.
那您要不要趁上课前先休息一会儿,缓解一下疲劳?
nà nín yào bú yào chèn shàng kè qián xiān xiū xi yí huì r, huǎn jiě yí xià pí láo?Vậy thầy có muốn tranh thủ nghỉ một lát trước giờ học, cho đỡ mệt không?
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去适当的按摩可以缓解身体疲劳。
shì dàng de àn mó kě yǐ huǎn jiě shēn tǐ pí láo.Massage hợp lý có thể giúp giảm mệt mỏi cơ thể.
对,哪怕闭上眼睛休息一会儿,也能显著缓解疲劳。
duì, nǎ pà bì shàng yǎn jīng xiū xi yí huì r, yě néng xiǎn zhù huǎn jiě pí láo.Vâng, dù chỉ nhắm mắt nghỉ một lát cũng giúp đỡ mệt rõ rệt.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去