慰劳【慰勞】
[wèi láo] [慰 劳]
bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
用礼物或食物安慰照顾疲劳的人。
公司准备了丰盛的晚宴,以此慰劳连续加班数周的项目组成员。
gōng sī zhǔn bèi le fēng shèng de wǎn yàn, yǐ cǐ wèi láo lián xù jiā bān shù zhōu de xiàng mù zǔ chéng yuán.Công ty đã chuẩn bị bữa tiệc tối thịnh soạn để tưởng thưởng các thành viên đội dự án đã tăng ca nhiều tuần liên tiếp.