慰问【慰問】
[wèi wèn] [慰 问]
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
抚慰、探望受灾或劳苦的人
领导去医院慰问了生病的员工。
lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.
lời thăm hỏi, sự thăm hỏi
表示抚慰勉励的话语或心意
他向灾区人民致以亲切的慰问。
tā xiàng zāi qū rén mín zhì yǐ qīn qiè de wèi wèn.Ông gửi lời thăm hỏi ân cần tới người dân vùng thiên tai.
稍后研讨结束后,咱们联名给他发一份会议纪要与慰问邮件吧。
shāo hòu yán tǎo jié shù hòu, zán men lián míng gěi tā fā yí fèn huì yì jì yào yǔ wèi wèn yóu jiàn ba.Lát nữa sau khi hội thảo kết thúc, chúng ta cùng ký tên gửi cho cậu ấy một bản biên bản cuộc họp và thư thăm hỏi nhé.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪