顾问【顧問】
[gù wèn] [顾 问]
cố vấn; tư vấn
提供专业意见的人
公司聘请他担任法律顾问。
gōng sī pìn qǐng tā dān rèn fǎ lǜ gù wèn.Công ty mời anh ấy làm cố vấn pháp lý.
我正好认识一位法律顾问,明天下午就去向他咨询。
wǒ zhèng hǎo rèn shi yí wèi fǎ lǜ gù wèn, míng tiān xià wǔ jiù qù xiàng tā zī xún.Mình vừa hay quen một vị tư vấn pháp lý, chiều mai sẽ đi xin tư vấn từ anh ấy.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量行,我现在就给顾问发邮件约时间,有消息马上通知你。
xíng, wǒ xiàn zài jiù gěi gù wèn fā yóu jiàn yuē shí jiān, yǒu xiāo xī mǎ shàng tōng zhī nǐ.Được, bây giờ mình gửi email cho cố vấn để hẹn thời gian, có tin tức sẽ báo cho cậu ngay.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量那我们下一步该怎么做?是不是该和艺术顾问委员会开个会?
nà wǒ men xià yí bù gāi zěn me zuò? shì bu shì gāi hé yì shù gù wèn wěi yuán huì kāi gè huì?Vậy bước tiếp theo chúng ta nên làm thế nào? Có phải nên mở một cuộc họp với ban cố vấn nghệ thuật không?
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了