反问【反問】
[fǎn wèn] [反 问]
hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
不正面回答,而是提出问题回问
面对记者的质疑,发言人反问了对方一个问题。
miàn duì jì zhě de zhì yí, fā yán rén fǎn wèn le duì fāng yí gè wèn tí.Đối diện với sự nghi vấn của phóng viên, người phát ngôn đã hỏi ngược lại đối phương một câu.