反而
[fǎn ér] [反 而]
ngược lại; thay vào đó
表示跟上文意思相反或出乎预料
吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
现在不会了,反而是越跑越轻松。
xiàn zài bú huì le, fǎn ér shì yuè pǎo yuè qīng sōng.Bây giờ không còn mệt nữa, ngược lại càng chạy càng thấy nhẹ nhàng.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…虽然远一点儿,但是人少很多,反而更快。
suī rán yuǎn yì diǎn r, dàn shì rén shǎo hěn duō, fǎn ér gèng kuài.Tuy xa một chút, nhưng ít người hơn nhiều, trái lại còn nhanh hơn.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别会,有时我坚持太久,反而错过调整的机会。
huì, yǒu shí wǒ jiān chí tài jiǔ, fǎn ér cuò guò tiáo zhěng de jī huì.Có ạ, đôi khi em kiên trì quá lâu, ngược lại bỏ lỡ cơ hội điều chỉnh.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…