反对【反對】
[fǎn duì] [反 对]
phản đối; chống lại
不赞成,不同意
大家都反对这个决定。
dà jiā dōu fǎn duì zhè ge jué dìng.Mọi người đều phản đối quyết định này.
怎么会反对得这么激烈?他们担心你生活没保障吗?
zěn me huì fǎn duì de zhè me jī liè? tā men dān xīn nǐ shēng huó méi bǎo zhàng ma?Sao lại phản đối kịch liệt thế? Bố mẹ lo em sống không có bảo đảm à?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免大家都赞成,单他一个人反对。
dà jiā dōu zàn chéng, dān tā yí gè rén fǎn duì.Mọi người đều tán thành, duy chỉ một mình anh ta phản đối.
大家无不表示支持这个决定,没有一个人提出反对。
dà jiā wú bù biǎo shì zhī chí zhè ge jué dìng, méi yǒu yí gè rén tí chū fǎn duì.Ai nấy đều bày tỏ ủng hộ quyết định này, không một ai đưa ra phản đối.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不