不予
[bùyǔ] [BẤT 予]
không; không cho; từ chối
不给,不表示同意或不予办理。
经审查,该申请材料不全,相关部门决定不予批准。
jīng shěn chá, gāi shēn qǐng cái liào bù quán, xiāng guān bù mén jué dìng bù yǔ pī zhǔn.Qua thẩm tra, hồ sơ xin phép này không đầy đủ, cơ quan liên quan quyết định không phê chuẩn.
他们说是依据合同中的免责条款,这次事故不予理赔。
tā men shuō shì yī jù hé tong zhōng de miǎn zé tiáo kuǎn, zhè cì shì gù bù yǔ lǐ péi.Họ nói là căn cứ vào điều khoản miễn trách nhiệm trong hợp đồng, sự cố lần này không bồi thường.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被如果取消订单,定金将不予退还。
rú guǒ qǔ xiāo dìng dān, dìng jīn jiāng bù yǔ tuì huán.Nếu hủy đơn hàng, tiền đặt cọc sẽ không được hoàn trả.
法官裁定该证据无效,不予采纳。
fǎ guān cái dìng gāi zhèng jù wú xiào, bù yǔ cǎi nà.Thẩm phán phán quyết chứng cứ này không có giá trị và không tiếp nhận.