予
[yú]
(cổ) tôi; tớ
他们说是依据合同中的免责条款,这次事故不予理赔。
tā men shuō shì yī jù hé tong zhōng de miǎn zé tiáo kuǎn, zhè cì shì gù bù yǔ lǐ péi.Họ nói là căn cứ vào điều khoản miễn trách nhiệm trong hợp đồng, sự cố lần này không bồi thường.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被他珍视公司给予的每一项荣誉。
tā zhēn shì gōng sī jǐ yǔ de měi yí xiàng róng yù.Anh ấy trân trọng từng vinh dự mà công ty trao tặng.
确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。
què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免