授予
[shòu yǔ] [授 予]
trao tặng; phong tặng
郑重给予勋章、奖品或称号
大学决定授予这位杰出学者名誉博士学位。
dà xué jué dìng shòu yǔ zhè wèi jié chū xué zhě míng yù bó shì xué wèi.Trường đại học đã quyết định trao tặng học vị tiến sĩ danh dự cho học giả xuất chúng này.
学校在开学典礼上授予优秀班级一面锦旗。
xué xiào zài kāi xué diǎn lǐ shàng shòu yǔ yōu xiù bān jí yí miàn jǐn qí.Nhà trường trao tặng một lá cờ thi đua cho lớp xuất sắc tại lễ khai giảng.
他因在科研领域的卓越贡献被授予国家勋章。
tā yīn zài kē yán lǐng yù de zhuó yuè gòng xiàn bèi shòu yǔ guó jiā xūn zhāng.Ông được trao tặng huân chương quốc gia nhờ cống hiến vượt bậc trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
那位老音乐家因卓越的艺术贡献而被授予爵士称号。
nà wèi lǎo yīn yuè jiā yīn zhuó yuè de yì shù gòng xiàn ér bèi shòu yǔ jué shì chēng hào.Nhà âm nhạc lão thành đó được phong tước hiệp sĩ nhờ những cống hiến nghệ thuật xuất sắc.