予以
[yǔ yǐ] [予 以]
dành cho; trao cho; cho; tiến hành
给与;加以(后接动词或抽象名词)
针对违规操作的行为,公司将依法予以严肃处理。
zhēn duì wéi guī cāo zuò de xíng wéi, gōng sī jiāng yī fǎ yǔ yǐ yán sù chǔ lǐ.Đối với hành vi thao tác vi phạm quy định, công ty sẽ xử lý nghiêm khắc theo đúng pháp luật.
只要你的项目计划书足够翔实,学校肯定会予以考虑的。
zhǐ yào nǐ de xiàng mù jì huà shū zú gòu xiáng shí, xué xiào kěn dìng huì yǔ yǐ kǎo lǜ de.Chỉ cần kế hoạch dự án của em đủ chi tiết, trường chắc chắn sẽ xem xét.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂这种没落思想必须予以批判。
zhè zhǒng mò luò sī xiǎng bì xū yǔ yǐ pī pàn.Loại tư tưởng suy đồi này phải bị phê phán.
若拒不改正,我们将联合警务室上门开具告知书,依法予以警告。
ruò jù bù gǎi zhèng, wǒ men jiāng lián hé jǐng wù shì shàng mén kāi jù gào zhī shū, yī fǎ yǔ yǐ jǐng gào.Nếu kiên quyết không sửa, chúng tôi sẽ phối hợp đồn công an đến tận nơi lập biên bản thông báo, cảnh cáo theo pháp luật.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng