之所以
[zhī suǒ yǐ] [之 所 以]
sở dĩ; lý do mà; nguyên nhân mà
表示造成某种结果的原因。
他之所以能在短时间内取得如此卓越的成绩,全凭日复一日的坚持。
tā zhī suǒ yǐ néng zài duǎn shí jiān nèi qǔ dé rú cǐ zhuó yuè de chéng jì, quán píng rì fù yí rì de jiān chí.Lý do anh ấy có thể đạt được thành tích xuất sắc như vậy trong thời gian ngắn hoàn toàn nhờ vào sự kiên trì từng ngày.
不是政策转向。平台之所以频繁受罚,是因为它们滥用市场支配地位。
bú shì zhèng cè zhuǎn xiàng. píng tái zhī suǒ yǐ pín fán shòu fá, shì yīn wèi tā men làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi.Không phải chuyển hướng chính sách. Các nền tảng sở dĩ bị phạt dồn dập, là vì chúng lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…对,伦理委员会之所以未予放行,是因为医疗差错的追责主体尚无法明确。
duì, lún lǐ wěi yuán huì zhī suǒ yǐ wèi yǔ fàng xíng, shì yīn wèi yī liáo chā cuò de zhuī zé zhǔ tǐ shàng wú fǎ míng què.Đúng, ủy ban đạo đức sở dĩ chưa cấp phép thông qua, là vì chủ thể truy cứu trách nhiệm khi xảy ra sai sót y khoa vẫn chưa thể xác định rõ.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…项目之所以能够如期交付并达到预期,是因为团队前期的筹备工作极为扎实周密。
xiàng mù zhī suǒ yǐ néng gòu rú qī jiāo fù bìng dá dào yù qī, shì yīn wèi tuán duì qián qī de chóu bèi gōng zuò jí wéi zhā shi zhōu mì.Dự án sở dĩ có thể bàn giao đúng hạn và đạt kỳ vọng là vì công tác chuẩn bị giai đoạn đầu của nhóm vô cùng vững chắc và chu toàn.
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…