寄予
[jì yǔ] [寄 予]
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
很好,有这种反思意识就没问题,公司对你未来的发展寄予厚望。
hěn hǎo, yǒu zhè zhǒng fǎn sī yì shí jiù méi wèn tí, gōng sī duì nǐ wèi lái de fā zhǎn jì yǔ hòu wàng.Rất tốt, có nhận thức tự nhìn nhận lại bản thân thế này thì không thành vấn đề, công ty đặt kỳ vọng lớn vào sự phát triển tương lai của cậu.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao他寄予厚望,希望能考上理想的大学。
tā jì yǔ hòu wàng, xī wàng néng kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué.Anh ấy đặt nhiều hy vọng, mong có thể thi đậu vào trường đại học lý tưởng.
谁说不是呢,他原本对这次行业研讨会寄予厚望,筹备多时却遗憾错失。
shuí shuō bú shì ne, tā yuán běn duì zhè cì háng yè yán tǎo huì jì yǔ hòu wàng, chóu bèi duō shí què yí hàn cuò shī.Đúng vậy, cậu ấy vốn đặt rất nhiều kỳ vọng vào hội thảo ngành lần này, chuẩn bị bấy lâu mà lại tiếc nuối bỏ lỡ.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪