寄托【寄託】
[jì tuō] [寄 托]
gửi gắm; phó thác; đặt hy vọng vào
把理想、情感或希望放在某种事物上。
她把全部希望寄托在孩子身上,希望他将来有所成就。
tā bǎ quán bù xī wàng jì tuō zài hái zi shēn shàng, xī wàng tā jiāng lái yǒu suǒ chéng jiù.Bà ấy đặt toàn bộ hy vọng vào đứa con, mong nó sau này sẽ thành đạt.
chỗ dựa tinh thần, niềm an ủi
精神上的依托或安慰。
工作成了他失去亲人后的精神寄托。
gōng zuò chéng le tā shī qù qīn rén hòu de jīng shén jì tuō.Công việc đã trở thành chỗ dựa tinh thần của anh ấy sau khi mất người thân.
所以,家人的意义不只是陪伴,也是我们内心的精神寄托。
suǒ yǐ, jiā rén de yì yì bù zhǐ shì péi bàn, yě shì wǒ men nèi xīn de jīng shén jì tuō.Vì vậy, ý nghĩa của gia đình không chỉ là sự bầu bạn, mà còn là chỗ dựa tinh thần trong lòng chúng ta.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于没错,这就是“寄托”。这种现实主义传统影响了后世数千年。
méi cuò, zhè jiù shì“ jì tuō”. zhè zhǒng xiàn shí zhǔ yì chuán tǒng yǐng xiǎng le hòu shì shù qiān nián.Đúng vậy, đó chính là "gửi gắm". Truyền thống chủ nghĩa thực tế này đã ảnh hưởng đến hậu thế hàng nghìn năm.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝对,不仅要看到建功立业的豪情,更需考辨典故背后的政治寄托。
duì, bù jǐn yào kàn dào jiàn gōng lì yè de háo qíng, gèng xū kǎo biàn diǎn gù bèi hòu de zhèng zhì jì tuō.Đúng, không chỉ cần thấy hào khí lập công, mà còn phải khảo biện ký thác chính trị đằng sau điển cố.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển