托付【託付】
[tuō fù] [托 付]
ủy thác
委托他人照料或办理
出国前,他把孩子托付给父母照顾。
chū guó qián, tā bǎ hái zi tuō fù gěi fù mǔ zhào gù.Trước khi ra nước ngoài, anh ấy ủy thác con cho bố mẹ chăm sóc.
剥夺生命这样沉重的伦理抉择,岂能托付给冷冰冰的概率模型?
bō duó shēng mìng zhè yàng chén zhòng de lún lǐ jué zé, qǐ néng tuō fù gěi lěng bīng bīng de gài lǜ mó xíng?Sự lựa chọn đạo đức nặng nề như tước đoạt sinh mạng lẽ nào có thể phó thác cho mô hình xác suất lạnh lùng?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂他出国前把猫托付给朋友照看。
tā chū guó qián bǎ māo tuō fù gěi péng yǒu zhào kàn.Trước khi ra nước ngoài anh ấy đã gửi gắm con mèo cho bạn chăm sóc.
他办事成熟稳重,大家都很信任他托付的重要任务。
tā bàn shì chéng shú wěn zhòng, dà jiā dōu hěn xìn rèn tā tuō fù de zhòng yào rèn wu.Anh ấy làm việc chín chắn điềm tĩnh, mọi người đều rất tin tưởng vào các nhiệm vụ quan trọng giao cho anh.