托运【托運】
[tuō yùn] [托 运]
gửi hàng hoá; ký gửi hành lý
委托运输机构代为运输行李货物
坐飞机时,超过规定重量的行李需要托运。
zuò fēi jī shí, chāo guò guī dìng zhòng liàng de xíng li xū yào tuō yùn.Khi đi máy bay, hành lý vượt quá trọng lượng quy định cần phải gửi ký gửi.
坐飞机前要先托运行李。
zuò fēi jī qián yào xiān tuō yùn xíng li.Trước khi lên máy bay phải làm thủ tục ký gửi hành lý trước.