海运【海運】
[hǎi yùn] [海 运]
vận chuyển bằng đường biển
通过海洋交通线运输物资。
这批货物通过海运从上海运往欧洲,节省了大量成本。
zhè pī huò wù tōng guò hǎi yùn cóng shàng hǎi yùn wǎng ōu zhōu, jié shěng le dà liàng chéng běn.Lô hàng này được vận chuyển bằng đường biển từ Thượng Hải sang châu Âu, tiết kiệm được nhiều chi phí.
vận tải đường biển; ngành vận tải biển
经由海洋进行的客货运输业务。
国际海运受到恶劣天气的影响。
guó jì hǎi yùn shòu dào è liè tiān qì de yǐng xiǎng.Vận tải biển quốc tế bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu.
都是通过海运送到欧洲的吧?
dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不这个想法不错,不过长途海运需要很多天。
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò cháng tú hǎi yùn xū yào hěn duō tiān.Ý tưởng này không tồi, nhưng vận chuyển đường biển dài ngày mất rất nhiều ngày.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。
hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量