海运费
[hǎi yùn fèi] [海 运 费]
cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển
海运费环比上涨了三成,原材料采购成本也增加了百分之二十。
hǎi yùn fèi huán bǐ shàng zhǎng le sān chéng, yuán cái liào cǎi gòu chéng běn yě zēng jiā le bǎi fēn zhī èr shí.Cước vận tải biển tăng ba mươi phần trăm so với tháng trước, chi phí thu mua nguyên liệu thô cũng tăng hai mươi phần trăm.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…