幸运【幸運】
[xìng yùn] [幸 运]
may mắn; phúc lành; vận may
运气好,遇到好事
能买到最后一张票太幸运了。
néng mǎi dào zuì hòu yì zhāng piào tài xìng yùn le.Mua được tấm vé cuối cùng thật là quá may mắn.
你真幸运,赶上了这次优惠活动。
nǐ zhēn xìng yùn, gǎn shàng le zhè cì yōu huì huó dòng.Bạn thật may mắn, đúng dịp gặp đợt khuyến mãi này.
能在这里与你相识,真是太幸运了。
néng zài zhè lǐ yǔ nǐ xiāng shí, zhēn shì tài xìng yùn le.Có thể quen biết bạn ở đây thật sự quá may mắn.