货运【貨運】
[huò yùn] [货 运]
vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
指运输货物的业务或运输中的货物。
这条铁路线主要用于货运,每天运送大量物资。
zhè tiáo tiě lù xiàn zhǔ yào yòng yú huò yùn, měi tiān yùn sòng dà liàng wù zī.Tuyến đường sắt này chủ yếu dùng để vận chuyển hàng hóa, mỗi ngày chuyên chở khối lượng lớn vật tư.
小美,你看看这份货运系统升级方案。
xiǎo měi, nǐ kàn kàn zhè fèn huò yùn xì tǒng shēng jí fāng àn.Tiểu Mỹ, cậu xem qua phương án nâng cấp hệ thống vận tải này đi.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而这个思路好,大家按货运比例注资,谁遇到碳税波动就用这笔钱缓冲。
zhè ge sī lù hǎo, dà jiā àn huò yùn bǐ lì zhù zī, shuí yù dào tàn shuì bō dòng jiù yòng zhè bǐ qián huǎn chōng.Ý tưởng này hay, mọi người góp vốn theo tỷ lệ lượng hàng, ai gặp biến động thuế carbon thì dùng khoản tiền này làm bộ đệm.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了新建的货运港大大提升了出口效率。
xīn jiàn de huò yùn gǎng dà dà tí shēng le chū kǒu xiào lǜ.Cảng vận chuyển hàng hóa mới xây đã nâng cao đáng kể hiệu suất xuất khẩu.