航运【航運】
[háng yùn] [航 运]
vận tải hàng hải; vận chuyển
用船在水域运输客货。
沿海地区的航运业发展非常迅速。
yán hǎi dì qū de háng yùn yè fā zhǎn fēi cháng xùn sù.Ngành vận tải biển ở khu vực ven biển phát triển rất nhanh chóng.
苏伊士运河是重要的国际航运通道。
sū yī shì yùn hé shì zhòng yào de guó jì háng yùn tōng dào.Kênh đào Suez là tuyến vận tải biển quốc tế quan trọng.
受国际金融危机波及,全球航运市场持续低迷。
shòu guó jì jīn róng wēi jī bō jí, quán qiú háng yùn shì chǎng chí xù dī mí.Chịu ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính quốc tế, thị trường vận tải biển toàn cầu tiếp tục ảm đạm.