航
[háng]
thuyền; tàu; phi thuyền
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
我用手机查查,今晚的航班都停了。
wǒ yòng shǒu jī chá chá, jīn wǎn de háng bān dōu tíng le.Để tớ dùng điện thoại kiểm tra xem, các chuyến bay tối nay đều dừng rồi.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好