XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

舟

[zhōu]

thuyền

船,水上交通工具

一叶轻舟在湖面上缓缓行驶。

yí yè qīng zhōu zài hú miàn shàng huǎn huǎn xíng shǐ.

Một chiếc thuyền nhỏ thong thả lướt trên mặt hồ.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

明天就有,我们一起去看赛龙舟吧。

míng tiān jiù yǒu, wǒ men yì qǐ qù kàn sài lóng zhōu ba.

Ngày mai là có, chúng mình cùng đi xem đua thuyền rồng nhé.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。

tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.

Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.