轮
[lún]
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng
车轮、圆环;轮流或轮转
车子有四个轮。
chē zi yǒu sì gè lún.Xe có bốn bánh.
这会直接影响公司新一轮融资的进度。
zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免车轮在泥泞的路上缓慢地转动。
chē lún zài ní nìng de lù shang huǎn màn dì zhuàn dòng.Bánh xe quay chậm rãi trên con đường bùn lầy.
好,等法务团队和经纪人明天再跟他们谈一轮。
hǎo, děng fǎ wù tuán duì hé jīng jì rén míng tiān zài gēn tā men tán yì lún.Được, đợi đội ngũ pháp lý và người đại diện ngày mai thương lượng thêm một vòng với họ.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得