一轮
[yī lún] [一 轮]
vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)
这会直接影响公司新一轮融资的进度。
zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免这一轮投资的总额度不会封顶。
zhè yì lún tóu zī de zǒng é dù bú huì fēng dǐng.Tổng hạn mức đầu tư đợt này sẽ không áp mức trần.
好,等法务团队和经纪人明天再跟他们谈一轮。
hǎo, děng fǎ wù tuán duì hé jīng jì rén míng tiān zài gēn tā men tán yì lún.Được, đợi đội ngũ pháp lý và người đại diện ngày mai thương lượng thêm một vòng với họ.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得