第一轮
[dì yī lún] [第 一 轮]
vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)
他在面试第一轮就被刷了。
tā zài miàn shì dì yī lún jiù bèi shuā le.Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng phỏng vấn đầu tiên.
这家初创企业成功筹集了第一轮风险投资。
zhè jiā chū chuàng qǐ yè chéng gōng chóu jí le dì yī lún fēng xiǎn tóu zī.Doanh nghiệp khởi nghiệp này đã huy động thành công vòng vốn đầu tư mạo hiểm đầu tiên.