第一线【第一線】
[dì yī xiàn] [第 一 线]
tuyến đầu; hàng đầu
作战或工作最前沿的地方。
医护人员始终奋战在抗击疫情的第一线。
yī hù rén yuán shǐ zhōng fèn zhàn zài kàng jī yì qíng de dì yī xiàn.Nhân viên y tế luôn chiến đấu ở tuyến đầu chống lại dịch bệnh.
清晨第一线阳光照进房间。
qīng chén dì yī xiàn yáng guāng zhào jìn fáng jiān.Tia nắng đầu tiên buổi sớm mai chiếu vào căn phòng.
战士们不畏艰难,奔赴抗灾第一线。
zhàn shì men bú wèi jiān nán, bēn fù kàng zāi dì yī xiàn.Các chiến sĩ không ngại gian khó, lao nhanh tới tuyến đầu chống thiên tai.
医护人员日夜奋战在救治患者的第一线。
yī hù rén yuán rì yè fèn zhàn zài jiù zhì huàn zhě de dì yī xiàn.Nhân viên y tế ngày đêm chiến đấu nơi tiền tuyến cứu chữa người bệnh.