电线【電線】
[diàn xiàn] [电 线]
dây điện; dây nguồn; lượng từ: 根 (gēn)
传输电能或电信号的导线
大风刮断了路边的电线,造成附近短暂停电。
dà fēng guā duàn le lù biān de diàn xiàn, zào chéng fù jìn duǎn zàn tíng diàn.Gió lớn làm đứt dây điện ven đường, gây mất điện cục bộ gần đó.
根
是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。
shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之这根电线的一端连接着电源插座。
zhè gēn diàn xiàn de yì duān lián jiē zhe diàn yuán chā zuò.Một đầu của sợi dây điện này kết nối với ổ cắm nguồn.
当然。各方必须签署不可抗力豁免协议,防止输电线路被当成政治筹码。
dāng rán. gè fāng bì xū qiān shǔ bù kě kàng lì huō miǎn xié yì, fáng zhǐ shū diàn xiàn lù bèi dàng chéng zhèng zhì chóu mǎ.Tất nhiên. Các bên buộc phải ký thỏa thuận miễn trừ bất khả kháng, ngăn chặn đường dây truyền tải bị biến thành con bài chính trị.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới