线【線】
[xiàn]
1.chỉ; sợi; dây
用丝棉等制成的细长条物
请在这条线上写名字。
qǐng zài zhè tiáo xiàn shàng xiě míng zì.Xin hãy viết tên trên dòng kẻ này.
2.tuyến (đường đi, giao thông)
交通线路或通路
很多人坐三号线去上班。
hěn duō rén zuò sān hào xiàn qù shàng bān.Rất nhiều người đi tuyến số ba để đi làm.
3.vạch mức, ranh giới, giới hạn
界限、边缘或标准
考试的及格线是六十分。
kǎo shì de jí gé xiàn shì liù shí fēn.Điểm chuẩn qua môn của kỳ thi là sáu mươi điểm.
4.tia (sáng, hy vọng)
比喻极细微的光或希望
清晨第一线阳光照进房间。
qīng chén dì yī xiàn yáng guāng zhào jìn fáng jiān.Tia nắng đầu tiên buổi sớm mai chiếu vào căn phòng.
你看,地上有很多颜色的线条。
nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语房间里的光线太弱,看不清楚。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.
换二号线以后,坐三站就到了。
huàn èr hào xiàn yǐ hòu, zuò sān zhàn jiù dào le.Sau khi đổi sang tuyến 2, ngồi 3 trạm là đến rồi.
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm