线索【線索】
[xiàn suǒ] [线 索]
manh mối; đầu mối
寻找答案或了解事物的条理依据。
警察找到了重要线索。
jǐng chá zhǎo dào le zhòng yào xiàn suǒ.Cảnh sát đã tìm thấy manh mối quan trọng.
当然有,当地保留的祭祀仪式属于活态传承,能为破解古文字提供重要线索。
dāng rán yǒu, dāng dì bǎo liú de jì sì yí shì shǔ yú huó tài chuán chéng, néng wèi pò jiě gǔ wén zì tí gōng zhòng yào xiàn suǒ.Tất nhiên là có, các nghi lễ hiến tế được lưu giữ ở địa phương thuộc dạng truyền thừa sống động, có thể cung cấp gợi ý quan trọng để giải mã cổ tự.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余群众积极向警方举报犯罪线索。
qún zhòng jī jí xiàng jǐng fāng jǔ bào fàn zuì xiàn suǒ.Quần chúng tích cực tố cáo manh mối tội phạm với cảnh sát.
警方防止嫌疑人泄露关键线索。
jǐng fāng fáng zhǐ xián yí rén xiè lòu guān jiàn xiàn suǒ.Cảnh sát ngăn chặn nghi phạm làm rò rỉ manh mối quan trọng.