XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

索

[suǒ]

tìm kiếm; yêu cầu; hỏi

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他不假思索地回答了这个问题。

tā bù jiǎ sī suǒ dì huí dá le zhè ge wèn tí.

Anh ấy trả lời câu hỏi này mà không cần suy nghĩ.

别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。

bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.

Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有