导火索【導火索】
[dǎo huǒ suǒ] [导 火 索]
1.ngòi nổ (cho chất nổ)
引爆炸药的导火线具
导火索点燃后爆炸。
dǎo huǒ suǒ diǎn rán hòu bào zhà.Ngòi nổ được châm lửa rồi nổ tung.
2.ngòi nổ (nguyên nhân trực tiếp bùng nổ sự việc, xung đột)
比喻引发事件或冲突的直接原因
这件小事成了导致两人彻底决裂的导火索。
zhè jiàn xiǎo shì chéng le dǎo zhì liǎng rén chè dǐ jué liè de dǎo huǒ suǒ.Chuyện nhỏ này đã trở thành ngòi nổ dẫn đến việc hai người hoàn toàn tuyệt giao.
您是想探究激化情绪的导火索,还是更深层的本质根源?
nín shì xiǎng tàn jiū jī huà qíng xù de dǎo huǒ suǒ, hái shì gèng shēn céng de běn zhì gēn yuán?Thầy muốn tìm hiểu ngòi nổ bùng phát cảm xúc, hay nguyên nhân bản chất sâu xa hơn ạ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底