摸索
[mō suo] [摸 索]
1.dò dẫm; mò mẫm; lần mò
探索寻求方向、规律或方法
经过多年摸索,王老师总结出了一套高效教学法。
jīng guò duō nián mō suǒ, wáng lǎo shī zǒng jié chū le yí tào gāo xiào jiào xué fǎ.Sau nhiều năm mày mò đúc kết, thầy Vương đã tạo nên một phương pháp dạy hiệu quả.
2.mò mẫm, lần mò (bằng tay trong bóng tối)
在暗中用手探寻或试探前行
他在黑暗中摸索着找到了电灯开关。
tā zài hēi àn zhōng mō suǒ zhe zhǎo dào le diàn dēng kāi guān.Anh ấy mò mẫm trong bóng tối tìm thấy công tắc đèn.
别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。
bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有他在黑暗中摸索着打开了灯。
tā zài hēi àn zhōng mō suǒ zhe dǎ kāi le dēng.Anh ấy mò mẫm trong bóng tối để bật đèn.
那我到底还要摸索多久,才能得出有价值的结论?
nà wǒ dào dǐ hái yào mō suǒ duō jiǔ, cái néng dé chū yǒu jià zhí de jié lùn?Vậy rốt cuộc em còn phải mày mò bao lâu nữa mới rút ra được kết luận có giá trị?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有