XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

利索

[lì suo] [利 索]

1.nhanh nhẹn

动作轻捷灵活。

阿姨动作很利索,一会儿就把房间打扫干净了。

ā yí dòng zuò hěn lì suǒ, yí huì r jiù bǎ fáng jiān dǎ sǎo gān jìng le.

Dì ấy thao tác rất nhanh nhẹn, một thoáng đã dọn sạch phòng.

2.gọn gàng, ngăn nắp

整齐、整洁。

他把凌乱的桌面收拾得很利索。

tā bǎ líng luàn de zhuō miàn shōu shí de hěn lì suǒ.

Anh ấy thu dọn bàn làm việc bừa bộn rất gọn gàng.

3.xong xuôi, dứt điểm

事情处理完毕,不拖泥带水。

这笔债务今天必须处理利索。

zhè bǐ zhài wù jīn tiān bì xū chǔ lǐ lì suǒ.

Khoản nợ này hôm nay phải xử lý dứt điểm.

他做事利索,手脚非常勤快。

tā zuò shì lì suǒ, shǒu jiǎo fēi cháng qín kuài.

Anh ấy làm việc nhanh nhẹn, tay chân rất siêng năng.