利益
[lì yì] [利 益]
lợi ích; quyền lợi; lượng từ: 个 (gè)
好处或有益的事物
我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
个
原来如此,这样就能平衡平台发展和骑手利益了。
yuán lái rú cǐ, zhè yàng jiù néng píng héng píng tái fā zhǎn hé qí shǒu lì yì le.Thì ra là thế, như vậy có thể cân bằng giữa phát triển nền tảng và lợi ích của shipper.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。
duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底看来城市更新不能只顾商业利益,更要关注民生平衡。
kàn lái chéng shì gēng xīn bù néng zhǐ gù shāng yè lì yì, gèng yào guān zhù mín shēng píng héng.Xem ra đổi mới đô thị không thể chỉ chăm chăm lợi ích thương mại, mà càng phải chú ý cân bằng dân sinh.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật