利益集团
[lì yì jí tuán] [利 益 集 团]
nhóm lợi ích
他成了该利益集团在国会的话筒。
tā chéng le gāi lì yì jí tuán zài guó huì de huà tǒng.Ông ta đã trở thành tiếng nói đại diện cho tập đoàn lợi ích đó tại quốc hội.
这项决策被少数利益集团挟持,失去了公正性。
zhè xiàng jué cè bèi shǎo shù lì yì jí tuán xié chí, shī qù le gōng zhèng xìng.Quyết sách này đã bị một số ít tập đoàn lợi ích khống chế, đánh mất tính công bằng.